Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 164 bảng giá đất thổ cư tại Phường Đông Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Đông Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Đông Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hạ Đoạn 1
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | |
|
Đường Hạ Đoạn 2
Đường Đông Hải → Đường đi Đình Vũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.995.000 | 4.680.000 | 3.375.000 | |
|
Đường Bình Kiều 2
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | |
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bình Kiều 2
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | |
|
Đường Hạ Đoạn 1
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | |
|
Đường Kiều Hạ
Đông Hải → Đường đi Đình Vũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 5.495.000 | 5.180.000 | 3.745.000 | |
|
Đường Bình Kiều 1
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | |
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bình Kiều 1
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | |
|
Đường Kiều Hạ
Đông Hải → Đường đi Đình Vũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 5.495.000 | 5.180.000 | 3.745.000 | |
|
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Ngô Gia Tự
Đường Đặng Kinh → Cầu vượt bãi rác
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường Phú Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường Đông Hải
Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.830.000 | 4.550.000 | 3.255.000 | |
|
Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường Phú Lương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường Hạ Đoạn 2
Đường Đông Hải → Đường đi Đình Vũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.885.000 | 3.640.000 | 2.625.000 | |
|
Đường Hạ Đoạn 1
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | |
|
Đường Bình Kiều 2
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | |
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Từ Lương Xâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nam Hải
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.340.000 | |
|
Đường Nhà Thờ Xâm Bồ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nam Hùng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nam Hưng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nam Hùng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nam Hưng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nam Hải
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.340.000 | |
|
Đường Từ Lương Xâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nhà Thờ Xâm Bồ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nam Hoà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường Nam Phong
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
|
Đường Hạ Đoạn 4
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
|
Đường Hạ Đoạn 3
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
|
Đường HCR
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.205.000 | |
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |