Bảng giá đất đường Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.200.000 6.000.000 4.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.300.000 5.600.000 4.300.000 3.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 5.040.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 3.800.000 3.000.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.240.000 2.700.000 2.205.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.520.000 1.215.000 992.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.085.000 2.520.000 1.935.000 1.710.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.365.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.955.000 1.960.000 871.000 770.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 2.268.000 1.800.000 1.440.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.710.000 1.350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.395.000 1.750.000 810.000 648.000

Bảng giá đất đường Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 648.000 đến 15.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.900.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.300.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.040.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.205.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.215.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.085.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.935.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.710.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.365.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.955.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.960.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 871.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 770.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.268.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.160.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.350.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.395.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 810.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 648.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.