Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 448 bảng giá đất thổ cư tại Phường Chu Văn An, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Chu Văn An, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Chu Văn An, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | |
|
Đường tránh Quốc lộ 18
Quốc lộ 18 → Đường 184
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Huệ
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.190.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.600.000 | 2.950.000 | 2.400.000 | |
|
Đường Nguyễn Trãi
Cổng chợ số 3 Sao Đỏ → Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.925.000 | 4.620.000 | 2.468.000 | 1.715.000 | |
|
Phố Hữu Nghị
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.480.000 | 2.380.000 | 1.890.000 | |
|
Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | |
|
Phố Nguyễn Huệ
Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.795.000 | 2.485.000 | 1.995.000 | |
|
Đường Nguyễn Trãi
Cây xăng Quân đội → Chợ Mật Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | |
|
Phố Trần Bình Trọng
Trần Hưng Đạo → Rạp hát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Phố An Ninh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Phố Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Phố Tôn Đức Thắng
Nguyễn Trãi → Đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 | |
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
QL18 → Cổng chợ số 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 | |
|
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo → Cổng số 3 chợ Sao Đỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 4.350.000 | 2.400.000 | 1.925.000 | |
|
Phố Nguyễn Thị Duệ
Nguyễn Thái Học → Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | |
|
Phố Nguyễn Thị Duệ
Nguyễn Thái Học → Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | |
|
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.190.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo
Hữu Nghị → Quốc lộ 37
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.875.000 | 4.025.000 | 2.135.000 | 1.715.000 | |
|
Phố Thanh Niên
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.875.000 | 4.340.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | |
|
Đường Nguyễn Thái Học
Quán Cát → Cầu Ninh Chấp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.200.000 | 2.170.000 | 1.190.000 | |
|
Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Ninh Chấp
Giáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Lam Sơn
Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đường Trần Quốc Chẩn
Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần
Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Ninh Chấp
Giáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo → Cây xăng Quân đội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.000.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | |
|
Đường Trần Quốc Chẩn
Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần
Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | |
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Lam Sơn
Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lam Sơn
Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Mật Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | |