Bảng giá đất Phường Chu Văn An, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 448 bảng giá đất thổ cư tại Phường Chu Văn An, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Chu Văn An, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Chu Văn An, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 0 0 0
Phố Mạc Thị Bưởi
Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.600.000 8.200.000 4.700.000 3.700.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Nguyễn Thái Học
Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.400.000 3.300.000 1.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Phố Vũ Trọng Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.600.000 4.200.000 3.400.000
Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.600.000 4.200.000 3.400.000
Phố Nguyễn Chí Thanh
QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.800.000 4.700.000 3.800.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.900.000 4.500.000 3.600.000
Đường Nguyễn Thái Học
Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.400.000 3.300.000 1.500.000
Phố Nguyễn Chí Thanh
QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.800.000 4.700.000 3.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Phố Bình Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.040.000 7.300.000 4.400.000 3.500.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 6.400.000 3.600.000 2.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 0 0 0
Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 4.100.000 3.300.000
Phố Trần Phú
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 4.100.000 3.300.000
Phố Tôn Đức Thắng
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 4.100.000 3.300.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 0 0 0
Đường Trần Quốc Chẩn
Ngã tư Khang Thọ → Tổ dân phố Nhân Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.900.000 4.500.000 3.600.000
Phố Thái Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 4.100.000 3.300.000
Đường Trần Quốc Chẩn
Ngã tư Khang Thọ → Tổ dân phố Nhân Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.900.000 4.500.000 3.600.000
Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 4.100.000 3.300.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 0 0 0
Đường Nguyễn Thái Học
Ngã tư Sao Đỏ → Đường An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 6.405.000 3.535.000 2.835.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 0 0 0
Phố Trần Quốc Toản
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.300.000 3.600.000 2.900.000
Phố Thống Nhất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.300.000 3.600.000 2.900.000
Phố Thắng Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.300.000 3.600.000 2.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.300.000 3.600.000 2.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.700.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.700.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 0 0 0
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi → Hữu Nghị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.025.000 5.285.000 2.835.000 2.275.000
Đường Nguyễn Thái Học
Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.025.000 5.530.000 2.905.000 2.345.000
Đường Nguyễn Thái Học
Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.025.000 5.530.000 2.905.000 2.345.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi → Hữu Nghị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.025.000 5.285.000 2.835.000 2.275.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0