Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 219 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ái Quốc, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ái Quốc, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | |
|
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
|
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Phố Văn Xá
Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 1.575.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng
Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.563.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Phố Vũ Thượng
Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.563.000 | 1.050.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Độc Lập
Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.563.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt
Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt
Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Độc Lập
Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.563.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng
Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.563.000 | 1.000.000 | 860.000 | |
|
Phố Vũ Thượng
Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.563.000 | 1.050.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | |
|
Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS
Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | |
|
Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | |
|
Phố Trà Hương
Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Lê Hùng
Phố Trà Hương → Trạm PCCC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Trần Đào
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Trần Thọ
Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Bùi Tố Trứ
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Lê Đình Trật
Phố Trần Đào → Trạm PCCC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Lê Độ
Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Nguyễn Đắc Lộ
Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Phạm Hiến
Quốc lộ 37 → Cầu Tràng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)
Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)
Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Phố Ngọc Trì
Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
|
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
|
Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2
Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
|
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 | |