Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.344.000 3.040.000 1.737.000 434.000
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.344.000 3.040.000 1.737.000 434.000
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.344.000 3.040.000 1.737.000 434.000
Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.344.000 3.040.000 1.737.000 434.000
Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.344.000 3.040.000 1.737.000 434.000
Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.343.000 3.040.000 1.736.000 433.000
Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.343.000 3.040.000 1.736.000 433.000
Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.343.000 3.040.000 1.736.000 433.000
Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.343.000 3.040.000 1.736.000 433.000
Hẻm 13 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.310.000 3.017.000 1.724.000 430.000
Hẻm 15 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.310.000 3.017.000 1.724.000 430.000
Hẻm số 18 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.310.000 3.017.000 1.724.000 430.000
Hẻm số 20 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.310.000 3.017.000 1.724.000 430.000
Hẻm số 22 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.310.000 3.017.000 1.724.000 430.000
Hẻm Đình Hiệp Ninh
Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.310.000 3.017.000 1.724.000 430.000
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.287.000 3.000.000 1.715.000 428.000
Lê Trọng Tấn
Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.287.000 3.000.000 1.715.000 428.000
Hẻm 27 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.268.000 2.988.000 1.707.000 426.000
Hẻm 31 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.268.000 2.988.000 1.707.000 426.000
Hẻm 33 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.268.000 2.988.000 1.707.000 426.000
Hẻm 35 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.268.000 2.988.000 1.707.000 426.000
Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.266.000 2.986.000 1.706.000 426.000
Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.218.000 2.952.000 1.687.000 421.000
Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.218.000 2.952.000 1.687.000 421.000
Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)
Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.186.000 2.930.000 1.674.000 418.000
Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.186.000 2.930.000 1.674.000 418.000
Đường tổ 10, khu phố 5
Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.186.000 2.930.000 1.674.000 418.000
Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.157.000 2.909.000 1.662.000 415.000
Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.156.000 2.909.000 1.662.000 415.000
Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.136.000 2.895.000 1.654.000 413.000
Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.136.000 2.895.000 1.654.000 413.000
Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.136.000 2.895.000 1.654.000 413.000
Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.136.000 2.895.000 1.654.000 413.000
Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.136.000 2.895.000 1.654.000 413.000
Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.136.000 2.895.000 1.654.000 413.000
Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.136.000 2.895.000 1.654.000 413.000
Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.125.000 2.887.000 1.650.000 412.000
Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.125.000 2.887.000 1.650.000 412.000
Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.125.000 2.887.000 1.650.000 412.000
Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.125.000 2.887.000 1.650.000 412.000
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.124.000 2.887.000 1.649.000 412.000
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.124.000 2.887.000 1.649.000 412.000
Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.124.000 2.887.000 1.649.000 412.000