Bảng giá đất Xã Phước Vinh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 54 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phước Vinh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phước Vinh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phước Vinh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 756.000 432.000 108.000
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
864.000 604.000 345.000 86.000
ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
756.000 529.000 302.000 75.000
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
597.000 417.000 238.000 59.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
597.000 417.000 238.000 59.000
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
477.000 333.000 190.000 47.000
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
417.000 291.000 166.000 41.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000 284.000 162.000 40.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000 229.000 131.000 32.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
284.000 198.000 113.000 28.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000 183.000 104.000 25.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 168.000 96.000 24.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000 160.000 91.000 22.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 134.000 76.000 19.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000 118.000 67.000 16.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000 118.000 67.000 16.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
168.000 117.000 67.000 16.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 103.000 58.000 14.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000 84.000 48.000 12.000