Bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 390 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bờ tây kênh 504
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 78.000 44.000 11.000
Bờ tây kênh 504
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 89.000 51.000 12.000
Bùi Thị Xuân
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
Bùi Thị Xuân
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000 991.000 566.000 141.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000 333.000 190.000 47.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000 333.000 190.000 47.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 196.000 112.000 28.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.000 112.000 64.000 16.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 161.000 92.000 23.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 196.000 112.000 28.000
Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000 128.000 73.000 18.000
Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000 128.000 73.000 18.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
931.000 651.000 372.000 93.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000 931.000 532.000 133.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000 931.000 532.000 133.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000 931.000 532.000 133.000
Đốc Binh Kiều
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.876.000 1.313.000 750.000 187.000
Đốc Binh Kiều
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
Đốc Binh Kiều
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.144.000 1.500.000 857.000 214.000
ĐT 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.466.000 3.126.000 1.786.000 446.000