Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 424 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phước Vĩnh Tây, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | ||
|
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
693.000 | 485.000 | 277.000 | 69.000 | |
|
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
990.000 | 693.000 | 396.000 | 99.000 | |
|
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
990.000 | 693.000 | 396.000 | 99.000 | |
|
Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | ||
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 476.000 | 271.000 | 67.000 | |
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 476.000 | 271.000 | 67.000 | |
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.368.000 | 957.000 | 547.000 | 136.000 | |
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.368.000 | 957.000 | 547.000 | 136.000 | |
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
972.000 | 680.000 | 388.000 | 97.000 | |
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.094.000 | 765.000 | 437.000 | 108.000 | |
|
ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | |
|
ĐT 826C (HL 12)
Còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.923.000 | 1.346.000 | 769.000 | 191.000 | |
|
ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.104.000 | 2.872.000 | 1.641.000 | 410.000 | |
|
ĐT 826C (HL 12)
Còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.748.000 | 1.923.000 | 1.099.000 | 274.000 | |
|
ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.283.000 | 2.297.000 | 1.312.000 | 328.000 | |
|
ĐT 826C (HL 12)
Còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.198.000 | 1.538.000 | 879.000 | 219.000 | |
|
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.214.000 | 2.949.000 | 1.685.000 | 421.000 | |
|
ĐT 830
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | |
|
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | |
|
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | |
|
ĐT 830
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | |
|
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | |
|
ĐT 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | |
|
ĐT 830
Còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.816.000 | 3.371.000 | 1.926.000 | 481.000 | |
|
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | |
|
ĐT 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | |
|
ĐT 830
Còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
ĐT 830
Còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | |
|
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | |
|
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
532.000 | 372.000 | 212.000 | 53.000 | |
|
Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | |
|
Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | |
|
Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 | |
|
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | |