Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 385 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Cang, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Cang, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Cang, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.410.000 | 7.987.000 | 4.564.000 | 1.141.000 | |
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.410.000 | 7.987.000 | 4.564.000 | 1.141.000 | |
|
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.140.000 | 7.098.000 | 4.056.000 | 1.014.000 | |
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10. 16. 17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 6.650.000 | 3.800.000 | 950.000 | |
|
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.128.000 | 6.389.000 | 3.651.000 | 912.000 | |
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.128.000 | 6.389.000 | 3.651.000 | 912.000 | |
|
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 | |
|
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.768.000 | 6.137.000 | 3.507.000 | 876.000 | |
|
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.112.000 | 5.678.000 | 3.244.000 | 811.000 | |
|
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.987.000 | 5.590.000 | 3.194.000 | 798.000 | |
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.987.000 | 5.590.000 | 3.194.000 | 798.000 | |
|
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.672.000 | 5.370.000 | 3.068.000 | 767.000 | |
|
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.230.000 | 5.061.000 | 2.892.000 | 723.000 | |
|
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.230.000 | 5.061.000 | 2.892.000 | 723.000 | |
|
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.136.000 | 4.995.000 | 2.854.000 | 713.000 | |
|
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Tiếp giáp ĐT 830B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.098.000 | 4.968.000 | 2.839.000 | 709.000 | |
|
Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2…
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.970.000 | 4.879.000 | 2.788.000 | 697.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.912.000 | 4.838.000 | 2.764.000 | 691.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.912.000 | 4.838.000 | 2.764.000 | 691.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.850.000 | 4.795.000 | 2.740.000 | 685.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.850.000 | 4.795.000 | 2.740.000 | 685.000 | ||
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 10. 16. 17
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.650.000 | 4.655.000 | 2.660.000 | 665.000 | |
|
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Các vị trí còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.244.000 | 4.370.000 | 2.497.000 | 624.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 4.270.000 | 2.440.000 | 610.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 4.270.000 | 2.440.000 | 610.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.048.000 | 4.233.000 | 2.419.000 | 604.000 | ||
|
Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 | ||
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 4.130.000 | 2.360.000 | 590.000 | |
|
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.784.000 | 4.048.000 | 2.313.000 | 578.000 | |
|
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.784.000 | 4.048.000 | 2.313.000 | 578.000 | |
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 | 560.000 | |
|
Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2…
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.576.000 | 3.903.000 | 2.230.000 | 557.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.480.000 | 3.836.000 | 2.192.000 | 548.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.480.000 | 3.836.000 | 2.192.000 | 548.000 | ||
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.570.000 | 2.040.000 | 510.000 | |
|
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
Các vị trí còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.061.000 | 3.542.000 | 2.024.000 | 506.000 | |
|
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.061.000 | 3.542.000 | 2.024.000 | 506.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | |
|
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | |
|
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.880.000 | 3.416.000 | 1.952.000 | 488.000 | |
|
Khu dân cư Thiện Chí
Đường số 1,2…
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.879.000 | 3.415.000 | 1.951.000 | 487.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.795.000 | 3.356.000 | 1.918.000 | 479.000 | ||
|
Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.744.000 | 3.320.000 | 1.897.000 | 474.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.744.000 | 3.320.000 | 1.897.000 | 474.000 | ||
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.720.000 | 3.304.000 | 1.888.000 | 472.000 | |
|
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 3.094.000 | 1.768.000 | 442.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.270.000 | 2.989.000 | 1.708.000 | 427.000 | |