Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 55 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Hội, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Hội, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Hội, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.504.000 | 2.452.000 | 1.401.000 | 350.000 | |
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.803.000 | 1.961.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 | |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 | |
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.452.000 | 1.716.000 | 980.000 | 245.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.717.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 | |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.717.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 | |
|
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.577.000 | 1.103.000 | 630.000 | 157.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.349.000 | 944.000 | 539.000 | 134.000 | |
|
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.261.000 | 882.000 | 504.000 | 125.000 | |
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.227.000 | 858.000 | 490.000 | 122.000 | |
|
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.103.000 | 772.000 | 441.000 | 109.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.079.000 | 755.000 | 431.000 | 107.000 | |
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
998.000 | 698.000 | 399.000 | 99.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
981.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
981.000 | 686.000 | 392.000 | 97.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
944.000 | 660.000 | 377.000 | 93.000 | |
|
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
873.000 | 611.000 | 349.000 | 86.000 | |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
858.000 | 600.000 | 343.000 | 85.000 | |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
858.000 | 600.000 | 343.000 | 85.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 | ||
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 | |
|
ĐT 793
Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
646.000 | 452.000 | 258.000 | 64.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
593.000 | 415.000 | 236.000 | 59.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
538.000 | 376.000 | 215.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
519.000 | 363.000 | 207.000 | 51.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
376.000 | 263.000 | 150.000 | 37.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
365.000 | 255.000 | 146.000 | 36.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
318.000 | 222.000 | 127.000 | 31.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
306.000 | 214.000 | 122.000 | 30.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
292.000 | 204.000 | 116.000 | 28.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
292.000 | 204.000 | 116.000 | 28.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
244.000 | 171.000 | 97.000 | 24.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
214.000 | 149.000 | 85.000 | 21.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
214.000 | 149.000 | 85.000 | 21.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | ||