Bảng giá đất Xã Tân Lập, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 69 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Lập, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Lập, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Lập, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc Lộ 22B
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.956.000 1.369.000 782.000 195.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.564.000 1.095.000 625.000 156.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.369.000 958.000 547.000 136.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.362.000 953.000 544.000 136.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.362.000 953.000 544.000 136.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.362.000 953.000 544.000 136.000
Quốc Lộ 22B
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.308.000 915.000 523.000 130.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.142.000 799.000 456.000 113.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.089.000 762.000 435.000 108.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.089.000 762.000 435.000 108.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.089.000 762.000 435.000 108.000
Quốc Lộ 22B
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.046.000 732.000 418.000 104.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000 699.000 399.000 99.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
953.000 667.000 380.000 95.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
953.000 667.000 380.000 95.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
953.000 667.000 380.000 95.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
953.000 667.000 380.000 95.000
Quốc Lộ 22B
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
915.000 640.000 366.000 91.000
ĐT 793
Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
802.000 561.000 320.000 80.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
802.000 561.000 320.000 80.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
802.000 561.000 320.000 80.000
ĐT 793
Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
641.000 448.000 256.000 64.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
641.000 448.000 256.000 64.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
641.000 448.000 256.000 64.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
577.000 404.000 230.000 57.000
ĐT 793
Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
561.000 392.000 224.000 56.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
561.000 392.000 224.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
561.000 392.000 224.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
505.000 353.000 201.000 50.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
366.000 256.000 146.000 36.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
366.000 256.000 146.000 36.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
366.000 256.000 146.000 36.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000 204.000 116.000 28.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000 204.000 116.000 28.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
268.000 187.000 107.000 26.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
268.000 187.000 107.000 26.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000 179.000 102.000 25.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000 179.000 102.000 25.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 151.000 86.000 21.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 151.000 86.000 21.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 151.000 86.000 21.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 151.000 86.000 21.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000 149.000 85.000 20.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000 149.000 85.000 20.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.000 120.000 68.000 16.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.000 120.000 68.000 16.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000 105.000 60.000 14.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000 105.000 60.000 14.000