Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 38 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hòa Hội, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hòa Hội, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hòa Hội, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)
Trọn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
ĐH 12
ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)
Trọn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
ĐH 12
ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
ĐH 23
ĐH 7 - Cầu Ông Cố
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
565.000 | 395.000 | 226.000 | 56.000 | ||
|
ĐH 6
ĐH 7 - Cầu Cây Ổi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | |
|
ĐH 7
-500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã Biên Giới cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | |
|
ĐH 7
-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã Hòa Hội cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | |
|
ĐH 7
-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | |
|
ĐH 13
ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | |
|
ĐH 23
ĐH 7 - Cầu Ông Cố
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | |
|
ĐH 13
ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | |
|
ĐH 23
ĐH 7 - Cầu Ông Cố
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
452.000 | 316.000 | 180.000 | 44.000 | ||
|
ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)
Trọn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
ĐH 12
ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
395.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
284.000 | 198.000 | 113.000 | 28.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 183.000 | 104.000 | 25.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
243.000 | 170.000 | 97.000 | 24.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
243.000 | 170.000 | 97.000 | 24.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
229.000 | 160.000 | 91.000 | 22.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
221.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
194.000 | 136.000 | 77.000 | 19.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 119.000 | 67.000 | 16.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
151.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | ||