Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 71 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Công, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Công, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Công, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.740.000 | 4.018.000 | 2.296.000 | 574.000 | |
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | |
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.592.000 | 3.214.000 | 1.836.000 | 459.000 | |
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.018.000 | 2.812.000 | 1.607.000 | 401.000 | |
|
Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.940.000 | 2.758.000 | 1.576.000 | 394.000 | |
|
ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.860.000 | 2.702.000 | 1.544.000 | 386.000 | |
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | |
|
Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.152.000 | 2.206.000 | 1.260.000 | 315.000 | |
|
ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.088.000 | 2.161.000 | 1.235.000 | 308.000 | |
|
Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.780.000 | 1.946.000 | 1.112.000 | 278.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.780.000 | 1.946.000 | 1.112.000 | 278.000 | |
|
Chợ Hòa Phú
Hai dãy phố chợ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.758.000 | 1.930.000 | 1.103.000 | 275.000 | |
|
ĐT 827B
Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.702.000 | 1.891.000 | 1.080.000 | 270.000 | |
|
Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 | |
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | |
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | |
|
Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | |
|
Chợ Vĩnh Công
Hai dãy phố chợ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.946.000 | 1.362.000 | 778.000 | 194.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.946.000 | 1.362.000 | 778.000 | 194.000 | |
|
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
ĐT 827 - ranh phường Tân An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | |
|
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
ĐT 827 - ranh phường Tân An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | |
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | |
|
Lộ Dừa nối dài
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | |
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | |
|
Đường An Thạnh
ĐT 827 - ĐT 827B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | |
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | |
|
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
ĐT 827 - ranh phường Tân An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 | |
|
Đường An Thạnh
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 | |
|
Đường An Thạnh
ĐT 827 - ĐT 827B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.304.000 | 912.000 | 521.000 | 130.000 | |
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.304.000 | 912.000 | 521.000 | 130.000 | |
|
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
ĐT 827 - ranh phường Tân An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | |
|
Đường lộ Phú Tâm
Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | |
|
Đường An Thạnh
ĐT 827 - ĐT 827B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | |
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | |
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | |
|
Đường An Thạnh
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 | |
|
Đường An Thạnh
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
928.000 | 649.000 | 371.000 | 92.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 | ||
|
Đường lộ Phú Tâm
Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | |
|
Đường lộ Phú Tâm
Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | |
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
812.000 | 568.000 | 324.000 | 81.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | ||