Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 183 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | ||
|
ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | |
|
ĐH 25
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.519.000 | 1.063.000 | 607.000 | 151.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | |
|
ĐH 25
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.170.000 | 1.519.000 | 868.000 | 217.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | |
|
ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | ||
|
ĐH Bình Hòa
Trọn đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
854.000 | 597.000 | 341.000 | 85.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.220.000 | 854.000 | 488.000 | 122.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
976.000 | 683.000 | 390.000 | 97.000 | ||
|
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | |
|
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | |
|
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | |
|
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | |
|
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.304.000 | 912.000 | 521.000 | 130.000 | |
|
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | |
|
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |