Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 167 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nhơn Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nhơn Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nhơn Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 1
Đường số 4 - Đường số 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.110.000 | 2.877.000 | 1.644.000 | 411.000 | |
|
Đường số 2
Đường số 4 - Đường số 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.110.000 | 2.877.000 | 1.644.000 | 411.000 | |
|
Đường số 1
Đường số 4 - Đường số 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.288.000 | 2.301.000 | 1.315.000 | 328.000 | |
|
Đường số 2
Đường số 4 - Đường số 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.288.000 | 2.301.000 | 1.315.000 | 328.000 | |
|
Đường số 1
Đường số 4 - Đường số 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.877.000 | 2.013.000 | 1.150.000 | 287.000 | |
|
Đường số 2
Đường số 4 - Đường số 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.877.000 | 2.013.000 | 1.150.000 | 287.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.780.000 | 1.946.000 | 1.112.000 | 278.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.780.000 | 1.946.000 | 1.112.000 | 278.000 | ||
|
Chợ Tân Ninh
Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.946.000 | 1.362.000 | 778.000 | 194.000 | ||
|
Chợ Tân Ninh
Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 | ||
|
Chợ Tân Ninh
Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 | |
|
Lộ Bằng Lăng
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | |
|
Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 1.127.000 | 644.000 | 161.000 | |
|
Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 1.127.000 | 644.000 | 161.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | ||
|
Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | ||
|
Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.288.000 | 901.000 | 515.000 | 128.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | ||
|
Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | |
|
Lộ Bằng Lăng
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | |
|
Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.127.000 | 788.000 | 450.000 | 112.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | ||
|
Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
931.000 | 651.000 | 372.000 | 93.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | ||
|
Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | |
|
Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | ||
|
Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | ||