Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 50 bảng giá đất thổ cư tại Xã Ninh Điền, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Ninh Điền, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Ninh Điền, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh Lộ 781
Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Tỉnh Lộ 781
Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | |
|
Tỉnh Lộ 781
Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | |
|
Tỉnh Lộ 781
Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | |
|
Tỉnh Lộ 781
Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | |
|
Tỉnh Lộ 781
Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | |
|
Tỉnh Lộ 796
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
ĐH 23
ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
Tỉnh Lộ 781
Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | |
|
Tỉnh Lộ 796
Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
Tỉnh Lộ 796
Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
Tỉnh Lộ 796
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
ĐH 23
ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
Tỉnh Lộ 781
Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | |
|
ĐH 18
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
768.000 | 537.000 | 307.000 | 76.000 | |
|
ĐH 23
ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | |
|
Tỉnh Lộ 796
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | |
|
Tỉnh Lộ 796
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | |
|
ĐH 23
ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | |
|
ĐH 7
ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | |
|
ĐH 18
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
614.000 | 429.000 | 245.000 | 60.000 | |
|
ĐH 18
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
614.000 | 429.000 | 245.000 | 60.000 | |
|
ĐH 22
ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | |
|
ĐH 7
ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | |
|
ĐH 7
ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | |
|
ĐH 22
ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
565.000 | 395.000 | 226.000 | 56.000 | ||
|
ĐH 18
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
537.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
452.000 | 316.000 | 180.000 | 44.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
284.000 | 198.000 | 113.000 | 28.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
262.000 | 183.000 | 104.000 | 25.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
243.000 | 170.000 | 97.000 | 24.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
243.000 | 170.000 | 97.000 | 24.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
229.000 | 160.000 | 91.000 | 22.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
221.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
194.000 | 136.000 | 77.000 | 19.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 119.000 | 67.000 | 16.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 119.000 | 67.000 | 16.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
151.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | ||