Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 | |
|
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 | |
|
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 | |
|
Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.915.000 | 2.740.000 | 1.565.000 | 391.000 | |
|
Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.912.000 | 2.738.000 | 1.564.000 | 391.000 | |
|
Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.695.000 | 1.540.000 | 385.000 | |
|
ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | |
|
Hẻm 7 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.836.000 | 2.685.000 | 1.534.000 | 383.000 | |
|
Hẻm 8 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.836.000 | 2.685.000 | 1.534.000 | 383.000 | |
|
Hẻm 5 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.836.000 | 2.685.000 | 1.534.000 | 383.000 | |
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | |
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | |
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | |
|
Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | |
|
Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.660.000 | 1.519.000 | 379.000 | |
|
Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.660.000 | 1.519.000 | 379.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.660.000 | 1.519.000 | 379.000 | |
|
Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.660.000 | 1.519.000 | 379.000 | |
|
Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | |
|
Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
Giao đường N11 - Giao đường N9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 2.624.000 | 1.500.000 | 374.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.737.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | |
|
Hẻm 31 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.735.000 | 2.614.000 | 1.493.000 | 373.000 | |
|
Hẻm 33 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.735.000 | 2.614.000 | 1.493.000 | 373.000 | |
|
Hẻm 35 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.735.000 | 2.614.000 | 1.493.000 | 373.000 | |
|
Hẻm 27 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.735.000 | 2.614.000 | 1.493.000 | 373.000 | |
|
Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.691.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 368.000 | |
|
Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.691.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 368.000 | |
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.683.000 | 2.577.000 | 1.472.000 | 368.000 | |
|
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 | |
|
Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 | |
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 | |
|
Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 | |
|
Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 | |
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 | |