Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 324 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đông Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đông Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đông Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.610.000 | 6.027.000 | 3.444.000 | 861.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.610.000 | 6.027.000 | 3.444.000 | 861.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.370.000 | 5.159.000 | 2.948.000 | 737.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.370.000 | 5.159.000 | 2.948.000 | 737.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía công viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.888.000 | 4.821.000 | 2.755.000 | 688.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.870.000 | 4.809.000 | 2.748.000 | 687.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.027.000 | 4.218.000 | 2.410.000 | 602.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.896.000 | 4.127.000 | 2.358.000 | 589.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.896.000 | 4.127.000 | 2.358.000 | 589.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía công viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.496.000 | 3.847.000 | 2.198.000 | 549.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.490.000 | 3.843.000 | 2.196.000 | 549.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.159.000 | 3.611.000 | 2.063.000 | 515.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.159.000 | 3.611.000 | 2.063.000 | 515.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.159.000 | 3.611.000 | 2.063.000 | 515.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.809.000 | 3.366.000 | 1.923.000 | 480.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.392.000 | 3.074.000 | 1.756.000 | 439.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | |
|
ĐT 838B
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | |
|
Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 18 (Khu E)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.843.000 | 2.690.000 | 1.537.000 | 384.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 1 (Khu E, D)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu E, F
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 17 (Khu G)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | |
|
ĐT 838B
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | |
|
Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 18 (Khu E)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.160.000 | 2.212.000 | 1.264.000 | 316.000 | ||
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu C, D, A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 16 (Khu M)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 5 (Khu P, O)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 13 (Khu D)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 16 (Khu M)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu C, D, A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 5 (Khu P, O)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 13 (Khu D)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 1 (Khu E, D)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu E, F
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 17 (Khu G)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 17 (Khu G)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.583.000 | 1.808.000 | 1.033.000 | 258.000 | |