Bảng giá đất Xã Tân Đông, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 66 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Đông, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Đông, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Đông, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.092.000 4.964.000 2.836.000 709.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.673.000 3.971.000 2.268.000 567.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.364.000 3.754.000 2.145.000 536.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.964.000 3.474.000 1.985.000 496.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000 3.276.000 1.872.000 468.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.291.000 3.003.000 1.716.000 428.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.864.000 2.704.000 1.545.000 386.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000 2.620.000 1.497.000 374.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000 2.620.000 1.497.000 374.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.276.000 2.293.000 1.310.000 327.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.218.000 2.252.000 1.287.000 321.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.091.000 2.163.000 1.236.000 308.000
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.796.000 1.957.000 1.118.000 279.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.704.000 1.892.000 1.081.000 270.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.574.000 1.801.000 1.029.000 256.000
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.360.000 1.652.000 944.000 236.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.252.000 1.576.000 900.000 224.000
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.236.000 1.565.000 894.000 223.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.125.000 1.487.000 850.000 212.000
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.065.000 1.445.000 826.000 206.000
ĐT 785C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.999.000 1.399.000 799.000 199.000
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.999.000 1.399.000 799.000 199.000
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.957.000 1.369.000 782.000 195.000
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000 1.299.000 742.000 185.000
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.599.000 1.119.000 639.000 159.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.487.000 1.040.000 595.000 148.000
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.484.000 1.039.000 593.000 148.000
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.399.000 979.000 559.000 139.000
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.299.000 909.000 519.000 129.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000 739.000 422.000 105.000
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 646.000 369.000 92.000
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 646.000 369.000 92.000
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 646.000 369.000 92.000
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 646.000 369.000 92.000
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 646.000 369.000 92.000
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
924.000 646.000 369.000 92.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
895.000 626.000 358.000 89.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
844.000 591.000 337.000 84.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 519.000 296.000 74.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
739.000 517.000 295.000 73.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
739.000 517.000 295.000 73.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
716.000 500.000 286.000 71.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
626.000 438.000 250.000 62.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
538.000 376.000 215.000 53.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
519.000 363.000 207.000 51.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 318.000 182.000 45.000