Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | |
|
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | |
|
Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | |
|
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | |
|
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | |
|
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | |
|
Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.894.000 | 3.425.000 | 1.957.000 | 489.000 | |
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.825.000 | 3.377.000 | 1.929.000 | 482.000 | |
|
Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)
Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.821.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 481.000 | |
|
Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.812.000 | 3.368.000 | 1.925.000 | 480.000 | |
|
ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Yết Kiêu
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.784.000 | 3.348.000 | 1.913.000 | 478.000 | |
|
Đường tổ 10, khu phố 5
Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.784.000 | 3.348.000 | 1.913.000 | 478.000 | |
|
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | |
|
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | |
|
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | |
|
Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | |
|
Đường Xuân Hồng
Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.757.000 | 3.329.000 | 1.902.000 | 475.000 | |
|
Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.750.000 | 3.324.000 | 1.900.000 | 474.000 | |
|
Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | |
|
Đường M-N (Đường mới)
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.750.000 | 3.324.000 | 1.900.000 | 474.000 | |