Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.704.000 3.292.000 1.881.000 470.000
Nguyễn Văn Tốt
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 3.289.000 1.880.000 469.000
Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
Giao đường N11 - Giao đường N9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.688.000 3.281.000 1.875.000 468.000
Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.637.000 3.245.000 1.855.000 463.000
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.604.000 3.222.000 1.841.000 460.000
Hẻm 2 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.602.000 3.221.000 1.840.000 460.000
Hẻm 3 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.602.000 3.221.000 1.840.000 460.000
Hẻm 4 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.602.000 3.221.000 1.840.000 460.000
Hẻm 9 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.602.000 3.221.000 1.840.000 460.000
Hẻm 10 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.602.000 3.221.000 1.840.000 460.000
Hẻm 11 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.602.000 3.221.000 1.840.000 460.000
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 3.185.000 1.820.000 455.000
Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 3.185.000 1.820.000 455.000
Hẻm 3 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.512.000 3.158.000 1.804.000 451.000
Hẻm số 5 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Đường Pasteur
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.512.000 3.158.000 1.804.000 451.000
Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.503.000 3.152.000 1.801.000 450.000
Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.503.000 3.152.000 1.801.000 450.000
Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.503.000 3.152.000 1.801.000 450.000
Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.503.000 3.152.000 1.801.000 450.000
Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.503.000 3.152.000 1.801.000 450.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.501.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.484.000 3.139.000 1.793.000 448.000
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.484.000 3.139.000 1.793.000 448.000
Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.484.000 3.139.000 1.793.000 448.000
Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.484.000 3.139.000 1.793.000 448.000
Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.484.000 3.139.000 1.793.000 448.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.446.000 3.112.000 1.778.000 444.000
Đ.D10
Đường Trương Tùng Quân - N9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.433.000 3.103.000 1.773.000 443.000
Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000
Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000
Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000
Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000
Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000
Đường Trần Ngọc Ẩn
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000