Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1077 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Minh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Minh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 12.250.000 | 7.000.000 | 1.750.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 17.500.000 | 10.000.000 | 2.500.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | |
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.062.000 | 7.043.000 | 4.025.000 | 1.005.000 | |
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.375.000 | 10.062.000 | 5.750.000 | 1.437.000 | |
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 8.049.000 | 4.600.000 | 1.149.000 | |
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 8.049.000 | 4.600.000 | 1.149.000 | |
|
ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | |
|
ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | |
|
ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | |
|
ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | |
|
ĐT 790
Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | |
|
ĐT 790
Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
ĐT 790
Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 | |
|
ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 | |
|
ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 | |
|
Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | |
|
Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | |
|
Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 | |
|
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | |
|
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | |
|
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | |
|
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | |
|
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 | |
|
Đường 19 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 | |
|
Đường 19 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường 19 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
906.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | |
|
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | |
|
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | |
|
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | |
|
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | |
|
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | |
|
Đường 29 Bàu Lùn
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Đường 29 Bàu Lùn
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường 29 Bàu Lùn
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | |
|
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | |
|
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | |
|
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | |
|
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | |