Bảng giá đất Phường Gia Lộc, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 164 bảng giá đất thổ cư tại Phường Gia Lộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Gia Lộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Gia Lộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.020.000 4.914.000 2.808.000 702.000
Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.240.000 4.368.000 2.496.000 624.000
ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.616.000 3.931.000 2.246.000 561.000
Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.992.000 3.494.000 1.996.000 499.000
ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.914.000 3.439.000 1.965.000 491.000
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.914.000 3.439.000 1.965.000 491.000
Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.368.000 3.057.000 1.747.000 436.000
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.931.000 2.751.000 1.572.000 392.000
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.439.000 2.407.000 1.375.000 343.000
Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000 2.318.000 1.324.000 331.000
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000 2.318.000 1.324.000 331.000
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000 2.318.000 1.324.000 331.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000 2.318.000 1.324.000 331.000
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
Đường số 5/782
Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 2.184.000 1.248.000 312.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000 1.854.000 1.059.000 264.000
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000 1.854.000 1.059.000 264.000
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.592.000 1.814.000 1.036.000 259.000
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.592.000 1.814.000 1.036.000 259.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000 1.793.000 1.024.000 256.000
Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000 1.793.000 1.024.000 256.000
Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000 1.793.000 1.024.000 256.000
Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000 1.793.000 1.024.000 256.000
ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000 1.793.000 1.024.000 256.000
ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.562.000 1.793.000 1.024.000 256.000
Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.412.000 1.688.000 964.000 241.000
Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000 1.671.000 955.000 238.000
Đường Hồ Chí Minh
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.388.000 1.671.000 955.000 238.000