Bảng giá đất Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 113 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000 2.956.000 1.689.000 422.000
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000 2.956.000 1.689.000 422.000
Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.940.000 2.758.000 1.576.000 394.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000 2.709.000 1.548.000 387.000
ĐT 827B
Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000 2.709.000 1.548.000 387.000
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 2, 3, 6 và 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
Đường số 1, 4 và 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000 2.401.000 1.372.000 343.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000 2.401.000 1.372.000 343.000
Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000 2.206.000 1.260.000 315.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000 2.167.000 1.238.000 309.000
ĐT 827B
Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000 2.167.000 1.238.000 309.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000 2.163.000 1.236.000 309.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000 2.163.000 1.236.000 309.000
Chợ Thuận Mỹ
Hai dãy phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.758.000 1.930.000 1.103.000 275.000
ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000 1.799.000 1.028.000 257.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000 1.730.000 988.000 247.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000 1.730.000 988.000 247.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.272.000 1.590.000 908.000 227.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.163.000 1.514.000 865.000 216.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.163.000 1.514.000 865.000 216.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.988.000 1.391.000 795.000 198.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000 1.299.000 742.000 185.000
Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000 1.295.000 740.000 185.000
Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000 1.295.000 740.000 185.000
ĐT 827B
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000 1.259.000 719.000 179.000
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000 1.141.000 652.000 163.000
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000 1.141.000 652.000 163.000
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000 1.141.000 652.000 163.000
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000 1.141.000 652.000 163.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.624.000 1.136.000 649.000 162.000
Đường An Khương Thới
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000 1.036.000 592.000 148.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000 973.000 556.000 139.000
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000 973.000 556.000 139.000
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000 973.000 556.000 139.000
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.304.000 912.000 521.000 130.000
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.304.000 912.000 521.000 130.000
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000 798.000 456.000 114.000
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000 798.000 456.000 114.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000 778.000 444.000 111.000
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000 778.000 444.000 111.000
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000 778.000 444.000 111.000
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000 778.000 444.000 111.000
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000 778.000 444.000 111.000