Bảng giá đất Xã Tầm Vu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 153 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tầm Vu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tầm Vu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tầm Vu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.720.000 5.404.000 3.088.000 772.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.720.000 5.404.000 3.088.000 772.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.534.000 5.273.000 3.013.000 753.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.176.000 4.323.000 2.470.000 617.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.176.000 4.323.000 2.470.000 617.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.027.000 4.218.000 2.410.000 602.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.027.000 4.218.000 2.410.000 602.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 4.060.000 2.320.000 580.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 4.060.000 2.320.000 580.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.670.000 3.969.000 2.268.000 567.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.670.000 3.969.000 2.268.000 567.000
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.670.000 3.969.000 2.268.000 567.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.404.000 3.782.000 2.161.000 540.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.404.000 3.782.000 2.161.000 540.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.273.000 3.691.000 2.109.000 527.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.821.000 3.374.000 1.928.000 481.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000 3.248.000 1.856.000 464.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000 3.248.000 1.856.000 464.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.630.000 3.241.000 1.852.000 463.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 3.175.000 1.814.000 453.000
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 3.175.000 1.814.000 453.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 3.175.000 1.814.000 453.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.218.000 2.952.000 1.687.000 421.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.842.000 1.624.000 406.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.842.000 1.624.000 406.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.969.000 2.778.000 1.587.000 396.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.969.000 2.778.000 1.587.000 396.000
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.969.000 2.778.000 1.587.000 396.000
Đường Nguyễn Thông (HL 27)
ĐT 827 - đường Vành đai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000 2.709.000 1.548.000 387.000
ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000 2.709.000 1.548.000 387.000
ĐT 827B
Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.860.000 2.702.000 1.544.000 386.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.767.000 2.636.000 1.506.000 376.000
Đường Phan Văn Đạt
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
Đường Dương Thị Hoa
Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000 2.597.000 1.484.000 371.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.704.000 2.592.000 1.481.000 370.000
Đường 30/4
ĐT 827 - Cầu Chùa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.550.000 2.485.000 1.420.000 355.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.480.000 2.436.000 1.392.000 348.000
Đường Phan Văn Đạt nối dài
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.480.000 2.436.000 1.392.000 348.000
ĐT 827D
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
ĐT 827D
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000 2.275.000 1.300.000 325.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000 2.275.000 1.300.000 325.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000 2.275.000 1.300.000 325.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000 2.275.000 1.300.000 325.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.241.000 2.268.000 1.296.000 324.000
ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000 2.167.000 1.238.000 309.000
ĐT 827B
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000 2.163.000 1.236.000 309.000