Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 495 bảng giá đất thổ cư tại Phường Kiến Tường, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Kiến Tường, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Kiến Tường, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 6.860.000 | 3.920.000 | 980.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 6.860.000 | 3.920.000 | 980.000 | |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.840.000 | 5.488.000 | 3.136.000 | 784.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 5.390.000 | 3.080.000 | 770.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 5.390.000 | 3.080.000 | 770.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 | ||
|
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 | |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.968.000 | 4.877.000 | 2.787.000 | 696.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.802.000 | 2.744.000 | 686.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.296.000 | 4.407.000 | 2.518.000 | 629.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.296.000 | 4.407.000 | 2.518.000 | 629.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.160.000 | 4.312.000 | 2.464.000 | 616.000 | |
|
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.097.000 | 4.267.000 | 2.438.000 | 609.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.050.000 | 4.235.000 | 2.420.000 | 605.000 | ||
|
Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 | |
|
Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.892.000 | 4.124.000 | 2.356.000 | 589.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.808.000 | 4.065.000 | 2.323.000 | 580.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.808.000 | 4.065.000 | 2.323.000 | 580.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.808.000 | 4.065.000 | 2.323.000 | 580.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.808.000 | 4.065.000 | 2.323.000 | 580.000 | ||
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.509.000 | 3.856.000 | 2.203.000 | 550.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.509.000 | 3.856.000 | 2.203.000 | 550.000 | |