Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
870.000 | 608.000 | 348.000 | 86.000 | |
|
Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 577.000 | 329.000 | 81.000 | |
|
Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 577.000 | 329.000 | 81.000 | |
|
Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 577.000 | 329.000 | 81.000 | |
|
Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 577.000 | 329.000 | 81.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 | ||
|
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
802.000 | 561.000 | 320.000 | 79.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | |
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
767.000 | 536.000 | 306.000 | 76.000 | ||
|
Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
764.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 | |
|
Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
761.000 | 532.000 | 304.000 | 75.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
709.000 | 496.000 | 283.000 | 70.000 | ||
|
Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
611.000 | 427.000 | 244.000 | 60.000 | |
|
Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
534.000 | 373.000 | 213.000 | 53.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
505.000 | 353.000 | 202.000 | 50.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
404.000 | 282.000 | 161.000 | 40.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
404.000 | 282.000 | 161.000 | 40.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
323.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
282.000 | 197.000 | 112.000 | 28.000 | ||