Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 231 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bến Cầu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bến Cầu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bến Cầu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 | |
|
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 | |
|
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 | |
|
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.552.000 | 2.486.000 | 1.420.000 | 355.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
393.000 | 275.000 | 156.000 | 39.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
562.000 | 393.000 | 224.000 | 56.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
449.000 | 314.000 | 179.000 | 44.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
655.000 | 458.000 | 261.000 | 65.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
655.000 | 458.000 | 261.000 | 65.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
937.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
749.000 | 524.000 | 299.000 | 74.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
787.000 | 550.000 | 315.000 | 78.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.125.000 | 787.000 | 450.000 | 112.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 629.000 | 360.000 | 89.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 629.000 | 360.000 | 89.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
918.000 | 642.000 | 366.000 | 91.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.312.000 | 918.000 | 524.000 | 131.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.049.000 | 734.000 | 419.000 | 104.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.312.000 | 918.000 | 525.000 | 130.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.312.000 | 750.000 | 187.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.312.000 | 750.000 | 187.000 | ||
|
Đường ấp (An Thạnh)
Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | |
|
Đường ấp (An Thạnh)
Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | |
|
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | |
|
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | |
|
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | |
|
Đường ấp ( Lợi Thuận)
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 | |
|
Đường ấp (Tiên Thuận)
Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | |
|
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.587.000 | 1.110.000 | 634.000 | 158.000 | |
|
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.814.000 | 1.269.000 | 725.000 | 180.000 | |
|
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.108.000 | 776.000 | 443.000 | 110.000 | |
|
Đường Bao Thị Trấn
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.108.000 | 776.000 | 443.000 | 110.000 | |
|
Đường Cầu Phao
Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 | |
|
Đường Cầu Phao
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | |
|
Đường Cầu Phao
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | |
|
Đường Cầu Phao
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
621.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 | |
|
Đường Cầu Phao
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
621.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 | |
|
Đường Cầu Phao
Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | |