Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 270 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đức Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đức Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đức Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.830.000 | 13.881.000 | 7.932.000 | 1.983.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.630.000 | 12.341.000 | 7.052.000 | 1.763.000 | |
|
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.864.000 | 11.104.000 | 6.345.000 | 1.586.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.104.000 | 9.872.000 | 5.641.000 | 1.410.000 | |
|
Đường Võ Văn Tần
Ngã ba cây xăng - chợ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.881.000 | 9.716.000 | 5.552.000 | 1.388.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | |
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | |
|
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | |
|
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.341.000 | 8.638.000 | 4.936.000 | 1.234.000 | |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.020.000 | 7.714.000 | 4.408.000 | 1.102.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.020.000 | 7.714.000 | 4.408.000 | 1.102.000 | ||
|
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.020.000 | 7.714.000 | 4.408.000 | 1.102.000 | |
|
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 | |
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 | |
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 | |
|
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 | |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.816.000 | 6.171.000 | 3.526.000 | 881.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.816.000 | 6.171.000 | 3.526.000 | 881.000 | ||
|
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.816.000 | 6.171.000 | 3.526.000 | 881.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.370.000 | 5.859.000 | 3.348.000 | 837.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 | |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 | |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.714.000 | 5.399.000 | 3.085.000 | 771.000 | |
|
Đường Võ Văn Tây
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.714.000 | 5.399.000 | 3.085.000 | 771.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.714.000 | 5.399.000 | 3.085.000 | 771.000 | ||
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.490.000 | 5.243.000 | 2.996.000 | 749.000 | |
|
Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.360.000 | 5.152.000 | 2.944.000 | 736.000 | |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.864.000 | 4.804.000 | 2.745.000 | 686.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.696.000 | 4.687.000 | 2.678.000 | 669.000 | |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 | |
|
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 | |
|
Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 | |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 | |
|
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.070.000 | 4.249.000 | 2.428.000 | 607.000 | |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.006.000 | 4.204.000 | 2.402.000 | 600.000 | |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.992.000 | 4.194.000 | 2.396.000 | 599.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.859.000 | 4.101.000 | 2.343.000 | 585.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 | |
|
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 | |
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 | |
|
Đường Võ Văn Tây
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 | |
|
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.243.000 | 3.670.000 | 2.097.000 | 524.000 | |
|
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 | |