Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 148 bảng giá đất thổ cư tại Xã Châu Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Châu Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.700.000 8.190.000 4.680.000 1.170.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.360.000 6.552.000 3.744.000 936.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.360.000 6.552.000 3.744.000 936.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.488.000 5.241.000 2.995.000 748.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.552.000 4.586.000 2.620.000 655.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.760.000 4.032.000 2.304.000 576.000
Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.184.000 3.628.000 2.073.000 518.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.040.000 3.528.000 2.016.000 504.000
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 3.175.000 1.814.000 453.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 3.175.000 1.814.000 453.000
Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 3.175.000 1.814.000 453.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 3.175.000 1.814.000 453.000
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 3.175.000 1.814.000 453.000
Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 3.024.000 1.728.000 432.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000 2.889.000 1.651.000 412.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.080.000 2.856.000 1.632.000 408.000
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 2.730.000 1.560.000 390.000
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.801.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.629.000 2.540.000 1.451.000 362.000
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.628.000 2.540.000 1.451.000 362.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.628.000 2.540.000 1.451.000 362.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.612.000 2.528.000 1.444.000 361.000
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.456.000 2.419.000 1.382.000 345.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.326.000 2.328.000 1.330.000 332.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.264.000 2.284.000 1.305.000 326.000
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.175.000 2.222.000 1.269.000 317.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.175.000 2.222.000 1.269.000 317.000
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 2.184.000 1.248.000 312.000
Lê Thị Mới
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường Trương Văn Chẩn
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường Huyện 3
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.903.000 2.032.000 1.160.000 289.000