Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 411 bảng giá đất thổ cư tại Phường Gò Dầu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Gò Dầu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Gò Dầu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.920.000 | 11.844.000 | 6.768.000 | 1.692.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.560.000 | 11.592.000 | 6.624.000 | 1.656.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.520.000 | 10.164.000 | 5.808.000 | 1.452.000 | |
|
Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.536.000 | 9.475.000 | 5.414.000 | 1.353.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.248.000 | 9.273.000 | 5.299.000 | 1.324.000 | |
|
Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.880.000 | 8.316.000 | 4.752.000 | 1.188.000 | |
|
Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.844.000 | 8.290.000 | 4.737.000 | 1.184.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.616.000 | 8.131.000 | 4.646.000 | 1.161.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.592.000 | 8.114.000 | 4.636.000 | 1.159.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.464.000 | 7.324.000 | 4.185.000 | 1.046.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.164.000 | 7.114.000 | 4.065.000 | 1.016.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.840.000 | 6.888.000 | 3.936.000 | 984.000 | |
|
Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.504.000 | 6.652.000 | 3.801.000 | 950.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.480.000 | 6.636.000 | 3.792.000 | 948.000 | |
|
Trần Thị Sanh
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.360.000 | 6.552.000 | 3.744.000 | 936.000 | |
|
Đường Chi Lăng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 | |
|
Lam Sơn
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.156.000 | 6.409.000 | 3.662.000 | 915.000 | |
|
Hùng Vương
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 | |
|
Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 6.216.000 | 3.552.000 | 888.000 | |
|
Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.880.000 | 6.216.000 | 3.552.000 | 888.000 | |
|
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 850.000 | |
|
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 850.000 | |
|
Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 | |
|
Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 | |
|
Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.316.000 | 5.821.000 | 3.326.000 | 831.000 | |
|
Trần Văn Thạt
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.040.000 | 5.628.000 | 3.216.000 | 804.000 | |
|
Trần Quốc Đại
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.040.000 | 5.628.000 | 3.216.000 | 804.000 | |
|
Nguyễn Hữu Thọ
Trần Thị Sanh - Công an huyện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.040.000 | 5.628.000 | 3.216.000 | 804.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 | |
|
Hồ Văn Suối
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.872.000 | 5.510.000 | 3.148.000 | 787.000 | |
|
Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 | 780.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.584.000 | 5.308.000 | 3.033.000 | 758.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.584.000 | 5.308.000 | 3.033.000 | 758.000 | |
|
Trần Thị Sanh
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.488.000 | 5.241.000 | 2.995.000 | 748.000 | |
|
Đường Chi Lăng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.392.000 | 5.174.000 | 2.956.000 | 739.000 | |
|
Lam Sơn
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.392.000 | 5.174.000 | 2.956.000 | 739.000 | |
|
Hùng Vương
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 | |
|
Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.104.000 | 4.972.000 | 2.841.000 | 710.000 | |
|
Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.104.000 | 4.972.000 | 2.841.000 | 710.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.888.000 | 4.821.000 | 2.755.000 | 688.000 | |
|
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 | |
|
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 | |
|
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 | |
|
Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.636.000 | 4.645.000 | 2.654.000 | 663.000 | |