Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 108 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hưng Thuận, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hưng Thuận, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hưng Thuận, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
169.000 | 118.000 | 67.000 | 16.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
193.000 | 135.000 | 76.000 | 19.000 | ||
|
ĐT 782
Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 | |
|
ĐT 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | |
|
ĐT 782
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
ĐT 787B
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
ĐT 787B
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
ĐT 787B
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | |
|
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 | |
|
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
ĐT 789
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.478.000 | 1.034.000 | 591.000 | 147.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Đường 15 Cục
Đường nông trường - Kênh Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
591.000 | 413.000 | 236.000 | 58.000 | |
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
845.000 | 591.000 | 338.000 | 84.000 | |
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
845.000 | 591.000 | 338.000 | 84.000 | |
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
Kênh N23 - kênh Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
676.000 | 472.000 | 270.000 | 67.000 | |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 | |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.212.000 | 848.000 | 484.000 | 121.000 | |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
969.000 | 678.000 | 387.000 | 96.000 | |
|
Đường Chiu Liu
Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | |
|
Đường Dầu Bà
Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
415.000 | 290.000 | 165.000 | 41.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
594.000 | 415.000 | 237.000 | 59.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
594.000 | 415.000 | 237.000 | 59.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
475.000 | 332.000 | 189.000 | 47.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
475.000 | 332.000 | 189.000 | 47.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
212.000 | 148.000 | 84.000 | 21.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
303.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
573.000 | 401.000 | 228.000 | 56.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
573.000 | 401.000 | 228.000 | 56.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
655.000 | 458.000 | 261.000 | 64.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
435.000 | 304.000 | 174.000 | 43.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
435.000 | 304.000 | 174.000 | 43.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
348.000 | 243.000 | 139.000 | 34.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
348.000 | 243.000 | 139.000 | 34.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
821.000 | 574.000 | 328.000 | 81.000 | ||