Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 383 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Trụ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Trụ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Trụ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.340.000 | 4.438.000 | 2.536.000 | 634.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.340.000 | 4.438.000 | 2.536.000 | 634.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - San Hà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.340.000 | 4.438.000 | 2.536.000 | 634.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
San Hà - Nguyễn Văn Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.340.000 | 4.438.000 | 2.536.000 | 634.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.340.000 | 4.438.000 | 2.536.000 | 634.000 | |
|
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 | ||
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - San Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.072.000 | 3.550.000 | 2.028.000 | 507.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
San Hà - Nguyễn Văn Tiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.072.000 | 3.550.000 | 2.028.000 | 507.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.072.000 | 3.550.000 | 2.028.000 | 507.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.072.000 | 3.550.000 | 2.028.000 | 507.000 | |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.072.000 | 3.550.000 | 2.028.000 | 507.000 | |
|
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.950.000 | 3.465.000 | 1.980.000 | 495.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.820.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 482.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.820.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 482.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.820.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 482.000 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.470.000 | 3.129.000 | 1.788.000 | 447.000 | |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.430.000 | 3.101.000 | 1.772.000 | 443.000 | |
|
Chợ Bình Hoà
Dãy đâu lưng 10 căn phố
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 3.010.000 | 1.720.000 | 430.000 | |
|
Chợ Bình Hoà
Dãy phố còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 3.010.000 | 1.720.000 | 430.000 | |
|
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.224.000 | 2.956.000 | 1.689.000 | 422.000 | |
|
ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 | ||
|
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 | ||
|
Đường vào Cầu Tre mới
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 2.590.000 | 1.480.000 | 370.000 | |
|
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.544.000 | 2.480.000 | 1.417.000 | 354.000 | |
|
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.465.000 | 2.425.000 | 1.386.000 | 346.000 | |
|
Chợ Bình Hoà
Dãy đâu lưng 10 căn phố
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Chợ Bình Hoà
Dãy phố còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
ĐT 833
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
|
ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường tỉnh 833
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 | ||