Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 156 bảng giá đất thổ cư tại Phường Hòa Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Hòa Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.472.000 | 12.230.000 | 6.988.000 | 1.747.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.328.000 | 12.129.000 | 6.931.000 | 1.732.000 | |
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.160.000 | 12.012.000 | 6.864.000 | 1.716.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.977.000 | 9.784.000 | 5.590.000 | 1.397.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.862.000 | 9.703.000 | 5.544.000 | 1.385.000 | |
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.728.000 | 9.609.000 | 5.491.000 | 1.372.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.230.000 | 8.561.000 | 4.891.000 | 1.222.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.230.000 | 8.561.000 | 4.891.000 | 1.222.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.129.000 | 8.490.000 | 4.851.000 | 1.212.000 | |
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.012.000 | 8.408.000 | 4.804.000 | 1.201.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.832.000 | 8.282.000 | 4.732.000 | 1.183.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.896.000 | 7.627.000 | 4.358.000 | 1.089.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.896.000 | 7.627.000 | 4.358.000 | 1.089.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.680.000 | 7.476.000 | 4.272.000 | 1.068.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.465.000 | 6.625.000 | 3.785.000 | 946.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.736.000 | 6.115.000 | 3.494.000 | 873.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.716.000 | 6.101.000 | 3.486.000 | 871.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.716.000 | 6.101.000 | 3.486.000 | 871.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.544.000 | 5.980.000 | 3.417.000 | 854.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.282.000 | 5.797.000 | 3.312.000 | 828.000 | |
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.843.000 | 5.490.000 | 3.137.000 | 784.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.627.000 | 5.338.000 | 3.050.000 | 762.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.627.000 | 5.338.000 | 3.050.000 | 762.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.476.000 | 5.233.000 | 2.990.000 | 747.000 | |
|
Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.452.000 | 5.216.000 | 2.980.000 | 745.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.996.000 | 4.897.000 | 2.798.000 | 699.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.988.000 | 4.892.000 | 2.795.000 | 698.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.780.000 | 4.746.000 | 2.712.000 | 678.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.360.000 | 4.452.000 | 2.544.000 | 636.000 | |
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.274.000 | 4.392.000 | 2.509.000 | 627.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.115.000 | 4.280.000 | 2.445.000 | 611.000 | |
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.006.000 | 4.204.000 | 2.402.000 | 600.000 | |
|
Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.961.000 | 4.172.000 | 2.384.000 | 596.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.596.000 | 3.917.000 | 2.238.000 | 559.000 | |
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.490.000 | 3.843.000 | 2.195.000 | 548.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.424.000 | 3.796.000 | 2.169.000 | 542.000 | |
|
Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.232.000 | 3.662.000 | 2.092.000 | 523.000 | |
|
Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.216.000 | 3.651.000 | 2.086.000 | 521.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.101.000 | 3.570.000 | 2.040.000 | 510.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.088.000 | 3.561.000 | 2.035.000 | 508.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.897.000 | 3.427.000 | 1.958.000 | 489.000 | |
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.804.000 | 3.363.000 | 1.921.000 | 480.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.746.000 | 3.322.000 | 1.898.000 | 474.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.452.000 | 3.116.000 | 1.780.000 | 445.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.296.000 | 3.007.000 | 1.718.000 | 429.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.272.000 | 2.990.000 | 1.708.000 | 427.000 | |
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.204.000 | 2.942.000 | 1.681.000 | 420.000 | |
|
Hai đường BTXM vào chợ Long yên
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | |
|
Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.185.000 | 2.929.000 | 1.673.000 | 418.000 | |