Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 39 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hảo Đước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hảo Đước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hảo Đước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
Tỉnh lộ 788
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | |
|
Tỉnh lộ 788
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | |
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | |
|
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | |
|
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | |
|
Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)
Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | |
|
Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)
Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
627.000 | 438.000 | 250.000 | 62.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
563.000 | 394.000 | 225.000 | 56.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
438.000 | 306.000 | 175.000 | 43.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
394.000 | 275.000 | 157.000 | 39.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
373.000 | 261.000 | 149.000 | 37.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
306.000 | 214.000 | 122.000 | 30.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
298.000 | 208.000 | 119.000 | 29.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
286.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
286.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
261.000 | 182.000 | 104.000 | 25.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
261.000 | 182.000 | 104.000 | 25.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
229.000 | 160.000 | 91.000 | 22.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
228.000 | 160.000 | 91.000 | 22.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 140.000 | 79.000 | 19.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 140.000 | 79.000 | 19.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 140.000 | 79.000 | 19.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
183.000 | 128.000 | 72.000 | 17.000 | ||