Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 228 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.572.000 1.470.000 367.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000 118.000 67.000 16.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000 169.000 96.000 24.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
193.000 135.000 76.000 19.000
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.062.000 7.043.000 4.025.000 1.005.000
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.375.000 10.062.000 5.750.000 1.437.000
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 8.049.000 4.600.000 1.149.000
Điện Biên Phủ
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 8.049.000 4.600.000 1.149.000
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.468.000 4.527.000 2.587.000 646.000
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.554.000 1.087.000 621.000 155.000
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000 1.554.000 888.000 222.000
ĐT 781
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.392.000 5.174.000 2.956.000 739.000
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
ĐT 781
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
ĐT 781
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000 1.243.000 710.000 177.000
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.755.000 1.928.000 1.101.000 275.000
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.587.000 1.810.000 1.034.000 258.000
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.511.000 1.757.000 1.004.000 250.000
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.936.000 2.755.000 1.574.000 393.000
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.264.000 2.284.000 1.305.000 326.000
ĐT 784
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.148.000 2.204.000 1.259.000 314.000
ĐT 784
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.956.000 2.069.000 1.182.000 295.000
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 2.008.000 1.148.000 286.000
ĐT 784
Cầu K13 - Kênh TN3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.870.000 2.008.000 1.148.000 286.000
ĐT 784
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.611.000 1.827.000 1.044.000 260.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.192.000 1.534.000 876.000 219.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.192.000 1.534.000 876.000 219.000
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.596.000 1.117.000 638.000 159.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.132.000 2.192.000 1.252.000 313.000
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
ĐT 784C
Đường số 7-7 - ĐT 781
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.505.000 1.753.000 1.001.000 250.000
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.824.000 1.276.000 729.000 182.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 2.156.000 1.232.000 308.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000 2.464.000 1.408.000 352.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 2.156.000 1.232.000 308.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.520.000 2.464.000 1.408.000 352.000