Bảng giá đất Xã Truông Mít, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 135 bảng giá đất thổ cư tại Xã Truông Mít, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Truông Mít, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Truông Mít, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.160.000 540.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.960.000 3.472.000 1.984.000 496.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.960.000 3.472.000 1.984.000 496.000
ĐT 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.524.000 3.166.000 1.809.000 452.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.340.000 3.038.000 1.736.000 434.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.340.000 3.038.000 1.736.000 434.000
ĐT 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 3.024.000 1.728.000 432.000
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.056.000 2.839.000 1.622.000 405.000
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.008.000 2.805.000 1.603.000 400.000
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.732.000 2.612.000 1.492.000 373.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.244.000 2.271.000 1.297.000 324.000
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.206.000 2.244.000 1.282.000 320.000
ĐT 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.166.000 2.216.000 1.266.000 316.000
ĐT784
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 2.184.000 1.248.000 312.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường Mang Chà
Đường 782 - Kênh N14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
Đường Mang Chà
Đường 782 - Kênh N14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.985.000 2.089.000 1.193.000 298.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.964.000 2.074.000 1.185.000 296.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.964.000 2.074.000 1.185.000 296.000
ĐT 782
Đường xe nước - Cầu kênh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000 2.058.000 1.176.000 294.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Khu tái định cư Ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7ha)
Các đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.839.000 1.987.000 1.135.000 283.000
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.820.000 1.974.000 1.128.000 282.000
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.805.000 1.963.000 1.122.000 280.000
ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.796.000 1.957.000 1.118.000 279.000
ĐT784
Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.712.000 1.898.000 1.084.000 271.000
ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.890.000 1.080.000 270.000
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.612.000 1.828.000 1.044.000 261.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
ĐT 782
Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.448.000 1.713.000 979.000 244.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.371.000 1.659.000 948.000 236.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.371.000 1.659.000 948.000 236.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
Khu tái định cư Ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7ha)
Các đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.256.000 1.579.000 902.000 225.000
ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.236.000 1.565.000 894.000 223.000
ĐT784
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.184.000 1.528.000 873.000 218.000
ĐT784
Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.169.000 1.518.000 867.000 216.000