Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 218 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.790.000 6.853.000 3.916.000 979.000
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.832.000 5.482.000 3.132.000 783.000
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp ĐT 826
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.853.000 4.797.000 2.741.000 685.000
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.700.000 4.690.000 2.680.000 670.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.450.000 4.515.000 2.580.000 645.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.450.000 4.515.000 2.580.000 645.000
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.380.000 4.466.000 2.552.000 638.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.720.000 4.004.000 2.288.000 572.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.720.000 4.004.000 2.288.000 572.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.472.000 3.830.000 2.188.000 547.000
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.360.000 3.752.000 2.144.000 536.000
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.360.000 3.752.000 2.144.000 536.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.788.000 3.351.000 1.915.000 478.000
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000 3.283.000 1.876.000 469.000
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.690.000 3.283.000 1.876.000 469.000
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000 3.248.000 1.856.000 464.000
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000 3.248.000 1.856.000 464.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.576.000 3.203.000 1.830.000 457.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.515.000 3.160.000 1.806.000 451.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.515.000 3.160.000 1.806.000 451.000
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.466.000 3.126.000 1.786.000 446.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.004.000 2.802.000 1.601.000 400.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.970.000 2.779.000 1.588.000 397.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.970.000 2.779.000 1.588.000 397.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.860.000 2.702.000 1.544.000 386.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.712.000 2.598.000 1.484.000 371.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.650.000 2.555.000 1.460.000 365.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.650.000 2.555.000 1.460.000 365.000
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.248.000 2.273.000 1.299.000 324.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.176.000 2.223.000 1.270.000 317.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.088.000 2.161.000 1.235.000 308.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000 2.114.000 1.208.000 302.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000 2.114.000 1.208.000 302.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000 2.114.000 1.208.000 302.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.008.000 2.105.000 1.203.000 300.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.920.000 2.044.000 1.168.000 292.000
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.779.000 1.945.000 1.111.000 277.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.702.000 1.891.000 1.080.000 270.000