Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 172 bảng giá đất thổ cư tại Phường Khánh Hậu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Khánh Hậu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Khánh Hậu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.660.000 | 8.162.000 | 4.664.000 | 1.166.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 | |
|
QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.630.000 | 6.741.000 | 3.852.000 | 963.000 | |
|
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.328.000 | 6.529.000 | 3.731.000 | 932.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.770.000 | 6.139.000 | 3.508.000 | 877.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.290.000 | 5.803.000 | 3.316.000 | 829.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.256.000 | 5.779.000 | 3.302.000 | 825.000 | |
|
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.162.000 | 5.713.000 | 3.264.000 | 816.000 | |
|
QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.704.000 | 5.392.000 | 3.081.000 | 770.000 | |
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 5.145.000 | 2.940.000 | 735.000 | |
|
QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.250.000 | 5.075.000 | 2.900.000 | 725.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.224.000 | 5.056.000 | 2.889.000 | 722.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.016.000 | 4.911.000 | 2.806.000 | 701.000 | |
|
QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.741.000 | 4.718.000 | 2.696.000 | 674.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.632.000 | 4.642.000 | 2.652.000 | 663.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 | 630.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.139.000 | 4.297.000 | 2.455.000 | 613.000 | |
|
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.960.000 | 4.172.000 | 2.384.000 | 596.000 | |
|
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.960.000 | 4.172.000 | 2.384.000 | 596.000 | |
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 | |
|
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.830.000 | 4.081.000 | 2.332.000 | 583.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.803.000 | 4.062.000 | 2.321.000 | 580.000 | |
|
QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 4.060.000 | 2.320.000 | 580.000 | |
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.260.000 | 3.682.000 | 2.104.000 | 526.000 | |
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.145.000 | 3.601.000 | 2.058.000 | 514.000 | |
|
QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.075.000 | 3.552.000 | 2.030.000 | 507.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 | |
|
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.768.000 | 3.337.000 | 1.907.000 | 476.000 | |
|
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.664.000 | 3.264.000 | 1.865.000 | 466.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 3.087.000 | 1.764.000 | 441.000 | |
|
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.210.000 | 2.947.000 | 1.684.000 | 421.000 | |
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.208.000 | 2.945.000 | 1.683.000 | 420.000 | |
|
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.190.000 | 2.933.000 | 1.676.000 | 419.000 | |
|
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.172.000 | 2.920.000 | 1.668.000 | 417.000 | |
|
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.081.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | |
|
Đường công vụ (đường Cao tốc)
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | |
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.682.000 | 2.577.000 | 1.472.000 | 368.000 | |
|
Nguyễn Kim Công
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | |
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | |
|
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | |
|
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | |
|
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.368.000 | 2.357.000 | 1.347.000 | 336.000 | |
|
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.352.000 | 2.346.000 | 1.340.000 | 335.000 | |
|
Đường công vụ (đường Cao tốc)
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.264.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | |