Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 75 bảng giá đất thổ cư tại Xã Lộc Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Lộc Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.964.000 | 2.074.000 | 1.185.000 | 296.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.371.000 | 1.659.000 | 948.000 | 236.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.074.000 | 1.451.000 | 829.000 | 207.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.689.000 | 1.182.000 | 675.000 | 168.000 | |
|
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.596.000 | 1.117.000 | 638.000 | 159.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.478.000 | 1.034.000 | 591.000 | 147.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.478.000 | 1.034.000 | 591.000 | 147.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.478.000 | 1.034.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
ĐT 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 | |
|
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.276.000 | 893.000 | 510.000 | 127.000 | |
|
ĐT 781B
Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.267.000 | 886.000 | 506.000 | 126.000 | |
|
ĐT 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.117.000 | 781.000 | 446.000 | 111.000 | |
|
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 | |
|
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 | |
|
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | |
|
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
ĐT 781B
Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
886.000 | 620.000 | 354.000 | 88.000 | |
|
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
873.000 | 611.000 | 348.000 | 87.000 | |
|
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
Đường Lộ Kiểm
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | |
|
Đường Lộc Tân - Suối Nhánh
Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
767.000 | 536.000 | 306.000 | 76.000 | ||
|
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
764.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 | |
|
ĐH1
Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 5
Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 7
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 9
Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 7
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 9
Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 16
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 16
Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
Đường Dân sinh B4
Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |