Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 78 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mỹ An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mỹ An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mỹ An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.870.000 | 4.809.000 | 2.748.000 | 687.000 | |
|
QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.920.000 | 4.144.000 | 2.368.000 | 592.000 | |
|
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.496.000 | 3.847.000 | 2.198.000 | 549.000 | |
|
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.809.000 | 3.366.000 | 1.923.000 | 480.000 | |
|
QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.736.000 | 3.315.000 | 1.894.000 | 473.000 | |
|
QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.808.000 | 2.665.000 | 1.523.000 | 380.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.450.000 | 2.415.000 | 1.380.000 | 345.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | |
|
QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.332.000 | 2.332.000 | 1.332.000 | 333.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.980.000 | 2.086.000 | 1.192.000 | 298.000 | |
|
QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | |
|
QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 256.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 256.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.415.000 | 1.690.000 | 966.000 | 241.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.384.000 | 1.668.000 | 953.000 | 238.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 233.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.086.000 | 1.460.000 | 834.000 | 208.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.048.000 | 1.433.000 | 819.000 | 204.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | |
|
Đường Vành đai Thành phố Tân An
Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | |
|
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Vành đai Thành phố Tân An
Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.408.000 | 985.000 | 563.000 | 140.000 | |
|
Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Kênh Láng Cò
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.370.000 | 959.000 | 548.000 | 137.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | |
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | |
|
Đường Vành đai Thành phố Tân An
Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 | |
|
Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò - Kênh Nhị Mỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 | |
|
Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Kênh Láng Cò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
959.000 | 671.000 | 383.000 | 95.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | ||