Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.171.000 3.619.000 2.068.000 516.000
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 3.609.000 2.062.000 515.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.144.000 3.600.000 2.057.000 514.000
Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.137.000 3.595.000 2.054.000 513.000
Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.137.000 3.595.000 2.054.000 513.000
Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.137.000 3.595.000 2.054.000 513.000
Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.137.000 3.595.000 2.054.000 513.000
Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.137.000 3.595.000 2.054.000 513.000
Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.125.000 3.587.000 2.050.000 512.000
Đường sau Ngân hàng BIDV
Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.098.000 3.568.000 2.039.000 509.000
Đ.D10
Đường Trương Tùng Quân - N9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.067.000 3.546.000 2.026.000 506.000
Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.066.000 3.546.000 2.026.000 506.000
Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.066.000 3.546.000 2.026.000 506.000
Đường 2
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Đường Trần Ngọc Ẩn
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Nguyễn Văn Cừ
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Nguyễn Văn Tốt
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Hẻm 13 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.926.000 3.448.000 1.970.000 492.000
Hẻm 15 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.926.000 3.448.000 1.970.000 492.000
Hẻm số 18 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.926.000 3.448.000 1.970.000 492.000
Hẻm số 20 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm Đình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.926.000 3.448.000 1.970.000 492.000
Hẻm số 22 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.926.000 3.448.000 1.970.000 492.000
Hẻm Đình Hiệp Ninh
Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.926.000 3.448.000 1.970.000 492.000
Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8
99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.925.000 3.447.000 1.969.000 492.000
Khu dân cư Vincom
Đường nội bộ trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.902.000 3.431.000 1.960.000 490.000
Khu dân cư Mai Anh
Đường nội bộ trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.902.000 3.431.000 1.960.000 490.000
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.429.000 1.960.000 489.000
Lê Trọng Tấn
Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 3.429.000 1.960.000 489.000
Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.894.000 3.425.000 1.957.000 489.000
Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.894.000 3.425.000 1.957.000 489.000
Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.894.000 3.425.000 1.957.000 489.000
Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.894.000 3.425.000 1.957.000 489.000
Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.894.000 3.425.000 1.957.000 489.000
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.894.000 3.425.000 1.957.000 489.000