Bảng giá đất Xã Mỹ Lộc, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 434 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mỹ Lộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mỹ Lộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mỹ Lộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
ĐH 19 (ĐT 830 cũ)
ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
ĐH 19 (ĐT 830 cũ)
ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
ĐH 19 (ĐT 830 cũ)
ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.855.000 1.298.000 742.000 185.000
ĐH 20
Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.855.000 1.298.000 742.000 185.000
ĐH 20
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.358.000 950.000 543.000 135.000
ĐH 20
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.358.000 950.000 543.000 135.000
ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000 1.855.000 1.060.000 265.000
ĐH 20
Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000 1.855.000 1.060.000 265.000
ĐH 20
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000 1.358.000 776.000 194.000
ĐH 20
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000 1.358.000 776.000 194.000
ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.120.000 1.484.000 848.000 212.000
ĐH 20
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.552.000 1.086.000 620.000 155.000
ĐH 20
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.552.000 1.086.000 620.000 155.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 490.000 280.000 70.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000 504.000 288.000 72.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000 721.000 412.000 103.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000 576.000 329.000 82.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 490.000 280.000 70.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
ĐT 826
Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.576.000 1.803.000 1.030.000 257.000
ĐT 826
Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.680.000 2.576.000 1.472.000 368.000
ĐT 826
Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.944.000 2.060.000 1.177.000 294.000
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
ĐT 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.534.000 1.773.000 1.013.000 253.000
ĐT 830
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.813.000 1.269.000 725.000 181.000
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
ĐT 830
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000 1.813.000 1.036.000 259.000
ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000 3.460.000 1.977.000 494.000
ĐT 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.896.000 2.027.000 1.158.000 289.000
ĐT 830
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.072.000 1.450.000 828.000 207.000
ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.814.000 1.969.000 1.125.000 281.000
ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.814.000 1.969.000 1.125.000 281.000
ĐT 835
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 1.474.000 842.000 210.000
ĐT 835
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 1.474.000 842.000 210.000
ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.020.000 2.814.000 1.608.000 402.000
ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.020.000 2.814.000 1.608.000 402.000
ĐT 835
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000 2.107.000 1.204.000 301.000
ĐT 835
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000 2.107.000 1.204.000 301.000
ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.216.000 2.251.000 1.286.000 321.000
ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.216.000 2.251.000 1.286.000 321.000