Bảng giá đất Xã Long Chữ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 45 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Chữ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Chữ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Chữ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000 1.344.000 768.000 192.000
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.920.000 1.344.000 768.000 192.000
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
ĐT 786
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
ĐT 786
Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Tỉnh Lộ 786
Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
ĐT 786
Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Tỉnh Lộ 786
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Tỉnh Lộ 786
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.164.000 814.000 465.000 116.000
Tỉnh Lộ 786
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.116.000 781.000 446.000 111.000
Tỉnh Lộ 786
Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Tỉnh Lộ 786
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 672.000 384.000 96.000
Tỉnh Lộ 786
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
931.000 651.000 372.000 92.000
Tỉnh Lộ 786
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
892.000 624.000 356.000 88.000
Tỉnh Lộ 786
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Tỉnh Lộ 786
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
814.000 569.000 325.000 81.000
Tỉnh Lộ 786
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
781.000 546.000 312.000 77.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
565.000 395.000 226.000 56.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.000 316.000 180.000 44.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000 284.000 162.000 40.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000 229.000 131.000 32.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
328.000 229.000 131.000 32.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
324.000 227.000 129.000 32.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
284.000 198.000 113.000 28.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000 183.000 104.000 25.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.000 183.000 104.000 25.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.000 170.000 97.000 24.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.000 170.000 97.000 24.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
229.000 160.000 91.000 22.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
221.000 154.000 88.000 22.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
221.000 154.000 88.000 22.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
194.000 136.000 77.000 19.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000 123.000 70.000 17.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 67.000 16.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 67.000 16.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.000 105.000 60.000 15.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000 84.000 48.000 12.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 84.000 48.000 12.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 84.000 48.000 12.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000 73.000 42.000 10.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000 73.000 42.000 10.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000 67.000 38.000 9.000