Bảng giá đất Xã Thạnh Phước, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 109 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thạnh Phước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thạnh Phước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thạnh Phước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
938.000 656.000 375.000 93.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
938.000 656.000 375.000 93.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.340.000 938.000 536.000 134.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.340.000 938.000 536.000 134.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.072.000 750.000 428.000 107.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.072.000 750.000 428.000 107.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000 235.000 134.000 33.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
384.000 268.000 153.000 38.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 196.000 112.000 28.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 196.000 112.000 28.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000 156.000 89.000 22.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 189.000 108.000 27.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 189.000 108.000 27.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
216.000 151.000 86.000 21.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 519.000 296.000 74.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
848.000 593.000 339.000 84.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000 744.000 425.000 106.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000 744.000 425.000 106.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000 744.000 425.000 106.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
877.000 613.000 350.000 87.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
785.000 549.000 313.000 78.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 382.000 218.000 54.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 382.000 218.000 54.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000 323.000 184.000 46.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.520.000 1.064.000 608.000 152.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.520.000 1.064.000 608.000 152.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.254.000 877.000 501.000 125.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.122.000 785.000 448.000 112.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.122.000 785.000 448.000 112.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 546.000 312.000 78.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.216.000 851.000 486.000 121.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.216.000 851.000 486.000 121.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.003.000 701.000 400.000 100.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
897.000 628.000 358.000 89.000
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 225.000 128.000 32.000
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 225.000 128.000 32.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 225.000 128.000 32.000
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 225.000 128.000 32.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 225.000 128.000 32.000
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 385.000 220.000 55.000
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 385.000 220.000 55.000
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000 257.000 147.000 36.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000 257.000 147.000 36.000
Đường Bình Phước 2
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000 264.000 151.000 37.000
Đường cặp kênh 79
Đường 817B - xã Mộc Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000 242.000 138.000 34.000
Đường cặp kênh 79
Đường 817B - xã Mộc Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
495.000 346.000 198.000 49.000
Đường cặp kênh Trà Cú
Quốc Lộ N2- kênh 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000 242.000 138.000 34.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 190.000 108.000 27.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 190.000 108.000 27.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.000 190.000 108.000 27.000