Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 102 bảng giá đất thổ cư tại Xã An Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã An Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã An Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.350.000 | 2.345.000 | 1.340.000 | 335.000 | |
|
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 | |
|
ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.820.000 | 1.974.000 | 1.128.000 | 282.000 | |
|
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.345.000 | 1.641.000 | 938.000 | 234.000 | |
|
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Khu dân cư Quốc Khánh
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.256.000 | 1.579.000 | 902.000 | 225.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 1.491.000 | 852.000 | 213.000 | |
|
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.058.000 | 1.440.000 | 823.000 | 205.000 | |
|
ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.974.000 | 1.381.000 | 789.000 | 197.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 183.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 183.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 180.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.704.000 | 1.192.000 | 681.000 | 170.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.491.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.464.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | |
|
Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | |
|
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | |
|
ĐT 822B
Tiếp giáp DT 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | |
|
Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây- xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ)
Đường An Ninh Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | |
|
Đường An Ninh
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | ||
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
ĐT 821
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | |
|
ĐT 825
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | |
|
Đường An Ninh
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | |
|
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
ĐT 822B
Tiếp giáp DT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
ĐT 822B
Tiếp giáp DT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |