Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 247 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bình Hiệp, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bình Hiệp, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bình Hiệp, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | ||
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
497.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
497.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
568.000 | 397.000 | 227.000 | 56.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
568.000 | 397.000 | 227.000 | 56.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | |
|
ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
609.000 | 426.000 | 243.000 | 60.000 | |
|
ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | |
|
ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 | |
|
ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | |
|
Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | ||
|
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | |
|
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | |
|
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | |
|
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | |
|
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | ||