Bảng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 157 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.232.000 7.162.000 4.092.000 1.023.000
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.350.000 6.545.000 3.740.000 935.000
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.953.000 6.267.000 3.581.000 895.000
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.480.000 5.236.000 2.992.000 748.000
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.545.000 4.581.000 2.618.000 654.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000 4.312.000 2.464.000 616.000
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000 4.312.000 2.464.000 616.000
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000 4.312.000 2.464.000 616.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000 4.312.000 2.464.000 616.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000 3.449.000 1.971.000 492.000
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.928.000 3.449.000 1.971.000 492.000
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000 3.018.000 1.724.000 431.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.312.000 3.018.000 1.724.000 431.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.845.000 1.991.000 1.138.000 284.000
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000 1.736.000 992.000 248.000
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.480.000 1.736.000 992.000 248.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.276.000 1.592.000 910.000 227.000
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.991.000 1.393.000 796.000 198.000
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.984.000 1.388.000 793.000 198.000
Đường số 1
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000 1.323.000 756.000 189.000
Đường số 1
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000 1.323.000 756.000 189.000
ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.736.000 1.215.000 694.000 173.000
Đường số 1
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000 1.058.000 604.000 151.000
Đường số 1
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.323.000 926.000 529.000 132.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
970.000 679.000 388.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000 677.000 387.000 96.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000 677.000 387.000 96.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000 592.000 338.000 84.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000 592.000 338.000 84.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000 592.000 338.000 84.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 543.000 310.000 77.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000 511.000 292.000 73.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000 511.000 292.000 73.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000 509.000 291.000 72.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
710.000 497.000 284.000 71.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
679.000 475.000 271.000 67.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000 445.000 254.000 63.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000 445.000 254.000 63.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000 445.000 254.000 63.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000 442.000 252.000 63.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000 442.000 252.000 63.000