Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 110 bảng giá đất thổ cư tại Xã Khánh Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Khánh Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 136.000 78.000 19.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
84.000 58.000 33.000 8.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 84.000 48.000 12.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 84.000 48.000 12.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 84.000 48.000 12.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000 67.000 38.000 9.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000 328.000 187.000 46.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000 328.000 187.000 46.000
Cụm dân cư Cả Trốt
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 225.000 128.000 32.000
Cụm dân cư Cả Trốt
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 225.000 128.000 32.000
Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000 284.000 162.000 40.000
Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 784.000 448.000 112.000
Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
580.000 406.000 232.000 58.000
Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
896.000 627.000 358.000 89.000
Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
464.000 324.000 185.000 46.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000 186.000 106.000 26.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000 266.000 152.000 38.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 212.000 121.000 30.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000 186.000 106.000 26.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000 186.000 106.000 26.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000 266.000 152.000 38.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 212.000 121.000 30.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000 249.000 142.000 35.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000 249.000 142.000 35.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 285.000 163.000 40.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 285.000 163.000 40.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.000 119.000 68.000 17.000
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 89.000 51.000 12.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 68.000 39.000 9.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 68.000 39.000 9.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 68.000 39.000 9.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.000 68.000 39.000 9.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000 63.000 36.000 9.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.000 63.000 36.000 9.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000 91.000 52.000 13.000